DANH MỤC CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO CAO ĐẲNG, ĐẠI HỌC 
 
STT Trình độ đào tạo Mã ngành Tên ngành
I. Trường Đại học Bách khoa
1 Đại học 52510202 Công nghệ chế tạo máy
2 Đại học 52520201 Kỹ thuật điện, điện tử
3 Đại học 52520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông
4 Đại học 52580201 Kỹ thuật công trình xây dựng
5 Đại học 52580212 Kỹ thuật tài nguyên nước
6 Đại học 52580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7 Đại học 52520115 Kỹ thuật nhiệt
8 Đại học 52520103 Kỹ thuật cơ khí
9 Đại học 52480201 Công nghệ thông tin
10 Đại học 52140214 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp
11 Đại học 52520114 Kỹ thuật cơ - điện tử
12 Đại học 52520320 Kỹ thuật môi trường
13 Đại học 52580102 Kiến trúc
14 Đại học 52510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
15 Đại học 52580208 Kỹ thuật xây dựng
16 Đại học 52520122 Kỹ thuật tàu thuỷ
17 Đại học 52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
18 Đại học 52510601 Quản lý công nghiệp
19 Đại học 52540101 Công nghệ thực phẩm
20 Đại học 52520604 Kỹ thuật dầu khí
21 Đại học 52520301 Kỹ thuật hóa học
22 Đại học 52420201 Công nghệ sinh học
23 Đại học 52580301 Kinh tế xây dựng
24 Đại học 52520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp
1 Đại học   Kỹ thuật điện, điện tử
2 Đại học   Kỹ thuật cơ khí
3 Đại học   Công nghệ thông tin
Chương trình tiên tiến
1 Đại học 52905206 Điện tử viễn thông
2 Đại học 52905216 Hệ thống nhúng
II. Trường Đại học Kinh tế
1 Đại học 53340301 Kế toán
2 Đại học 52340302 Kiểm toán
3 Đại học 52340101 Quản trị kinh doanh
4 Đại học 52340115 Marketing
5 Đại học 52340120 Kinh doanh quốc tế
6 Đại học 52340121 Kinh doanh thương mại
7 Đại học 52310101 Kinh tế
8 Đại học 52340201 Tài chính - Ngân hàng
9 Đại học 52380101 Luật
10 Đại học 52380107 Luật kinh tế
11 Đại học 52340404 Quản trị nhân lực
12 Đại học 52340405 Hệ thống thông tin quản lý
13 Đại học 52460201 Thống kê
14 Đại học 52340107 Quản trị khách sạn
15 Đại học 52310205 Quản lý Nhà nước
16 Đại học 52340103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành
III. Trường Đại học Ngoại ngữ
1 Đại học 52140231 Sư phạm Tiếng Anh
2 Đại học 52140232 Sư phạm Tiếng Nga
3 Đại học 52140233 Sư phạm Tiếng Pháp
4 Đại học 52140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
5 Đại học 52220201 Ngôn ngữ Anh
6 Đại học 52220202 Ngôn ngữ Nga
7 Đại học 52220203 Ngôn ngữ Pháp
8 Đại học 52220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
9 Đại học 52220209 Ngôn ngữ Nhật
10 Đại học 52220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
11 Đại học 52220214 Ngôn ngữ Thái Lan
12 Đại học 52220212 Quốc tế học
13 Đại học 52220101 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam
14 Đại học 52220213 Đông phương học
IV. Trường Đại học Sư phạm
1 Đại học 52140209 Sư phạm Toán học
2 Đại học 52140210 Sư phạm Tin học
3 Đại học 52140211 Sư phạm Vật lý
4 Đại học 52140212 Sư phạm Hóa học
5 Đại học 52140213 Sư phạm Sinh học
6 Đại học  52140217 Sư phạm Ngữ Văn
7 Đại học 52140218 Sư phạm Lịch sử
8 Đại học 52140219 Sư phạm Địa lý
9 Đại học 52140202 Giáo dục Tiểu học
10 Đại học 52140201 Giáo dục Mầm non
11 Đại học 52140203 Giáo dục Đặc biệt
12 Đại học 52140206 Giáo dục Thể chất
13 Đại học 52140205 Giáo dục Chính trị
14 Đại học 52460112 Toán ứng dụng
15 Đại học 52480201 Công nghệ thông tin
16 Đại học 52440102 Vật lý học
17 Đại học 52440112 Hoá học
18 Đại học 52440301 Khoa học môi trường
19 Đại học 52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
20 Đại học 52220330 Văn học
21 Đại học 52310401 Tâm lý học
22 Đại học 52310501 Địa lý học
23 Đại học 52220113 Việt Nam học
24 Đại học 52220340 Văn hóa học
25 Đại học 52320101 Báo chí
26 Đại học 52140114 Quản lý Giáo dục
27 Đại học 52760101 Công tác xã hội
28 Đại học 52420201 Công nghệ sinh học
29 Đại học 52440217 Địa lý tự nhiên
30 Đại học 52220310 Lịch sử
1 Cao đẳng 51140221 Sư phạm Âm nhạc
2 Cao đẳng 51140203 Giáo dục Đặc biệt
3 Cao đẳng 51140201 Sư phạm mầm non
4 Cao đẳng 51140202 Sư phạm tiểu học
V. Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum
1 Đại học 52140209 Sư phạm Toán học
2 Đại học 52520201 Kỹ thuật điện, điện tử
3 Đại học 52580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
4 Đại học 52480201 Công nghệ thông tin
5 Đại học 52580301 Kinh tế xây dựng
6 Đại học 52340301 Kế toán
7 Đại học 52340101 Quản trị kinh doanh
8 Đại học 52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
9 Đại học 52310101 Kinh tế phát triển
10 Đại học 52340201 Tài chính – Ngân hàng
11 Đại học 52140202 Giáo dục Tiểu học
12 Đại học 52340302 Kiểm toán
13 Đại học 52340121 Kinh doanh thương mại
14 Đại học 52380107 Luật Kinh tế
15 Đại học 52620114 Kinh doanh nông nghiệp
1 Cao đẳng 51340301 Kế toán
2 Cao đẳng 51340121 Kinh doanh thương mại
3 Cao đẳng 51510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
4 Cao đẳng 51420201 Công nghệ sinh học
VI. Khoa Y Dược
1 Đại học 52720501 Điều dưỡng
2 Đại học 52720101 Y đa khoa
VII. Trường Cao đẳng Công nghệ
1 Cao đẳng 51510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
2 Cao đẳng 51510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
3 Cao đẳng 51510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
4 Cao đẳng 51480201 Công nghệ thông tin
5 Cao đẳng 51510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
6 Cao đẳng 51510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng
7 Cao đẳng 51510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông
8 Cao đẳng 51510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt
9 Cao đẳng 51510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học
10 Cao đẳng 51510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường
11 Cao đẳng 51510405 Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước
12 Cao đẳng 51510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
13 Cao đẳng 51540102 Công nghệ thực phẩm
14 Cao đẳng 51510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
15 Cao đẳng 51510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc
16 Cao đẳng 51420201 Công nghệ sinh học
17 Cao đẳng 51340405 Hệ thống thông tin quản lý
18 Cao đẳng 51580302 Quản lý xây dựng
VIII. Trường Cao đẳng Công nghệ Thông tin
1 Cao đẳng 51480201 Công nghệ thông tin
2 Cao đẳng 51480101 Khoa học máy tính
3 Cao đẳng 51480102 Truyền thông và mạng máy tính
4 Cao đẳng 51340301 Kế toán
5 Cao đẳng 51480104 Hệ thống thông tin
6 Cao đẳng 51480202 Tin học ứng dụng
7 Cao đẳng 51340101 Quản trị kinh doanh
8 Cao đẳng 51510304 Công nghệ kỹ thuật máy tính
9 Cao đẳng 51340115 Marketing
IX. Viện nghiên cứu và đào tạo Việt-Anh
1 Đại học   Quản trị và kinh doanh quốc tế
2 Đại học   Khoa học và kỹ thuật máy tính
3 Đại học   Khoa học Y sinh